Trang chủ | Giới thiệu | Liên hệ Việt Nam English Tiếng Pháp
Thông chi tiết về phần mềm vui lòng xem tại: Peachtree.com
 
 
Trang chủ Sản phẩm Dịch vụ Hỗ trợ Tin tức Tiện ích & Download Khách hàng Liên hệ
 
   
 
Sản phẩm
Peachtree Pro
Peachtree Complete
Peachtree Premium
for Construction
for Distribution
for Manufacturing
for Nonprofits
Peachtree Quantum
Payroll Solutions
Business Care
Liên hệ trực tuyến
Hà Nội: Mr. Hưng
024 6296 9806
0973 052 578
hungvt@peachtree.asia
 
Tiện ích & Download / Click here
Tất cả | Phần mềm | Sách, Tài liệu
Tìm Hàm theo vần T
(18/10/2010) TBILLEQ (settlement, maturity, discount) : Tính lợi nhuận tương ứng với trái phiếu cho trái phiếu kho bạc TBILLPRICE (settlement, maturity, discount) : Tính giá trị đồng mệnh giá $100 cho trái phiếu kho bạc TBILLYIELD (settlement, maturity, pr) : Tính lợi nhuận cho trái phiếu kho bạc
Chi tiết
 
Tùy biến chú thích của ô bảng tính
(18/10/2010) Một điều cũng khá thú vị là bạn có thể dùng các hộp chú thích để hiển thị các ảnh mà không làm ảnh hưởng đến các nội dung khác. Thí dụ như, bạn có thể chèn một đồ thị vào hộp chú thích nhằm minh họa tốt hơn cho các số liệu mà không cần phải lúc nào cũng hiện đồ thị lên.
Chi tiết
 
Tìm Hàm theo vần V
(18/10/2010) VARPA (value1, value2, …) : Trả về phương sai dựa trên toàn thể tập hợp, bao gồm cả các trị logic và text VLOOKUP (lookup_value, table_array, col_index_num, range_lookup) : Dò tìm một hàng (row) chứa giá trị cần tìm ở cột đầu tiên (bên trái) của một bảng dữ liệu, nếu tìm thấy, sẽ tìm tiếp trong hàng này, và sẽ lấy giá trị ở cột đã chỉ định trước
Chi tiết
 
Tìm Hàm theo vần W
(18/10/2010) WEIBULL (x, alpha, beta, cumulative) : Trả về phân phối Weibull. Thường sử dụng trong phân tích độ tin cậy, như tính tuổi thọ trung bình của một thiết bị. WORKDAY (start_day, days, holidays) : Trả về một số tuần tự thể hiện số ngày làm việc, có thể là trước hay sau ngày bắt đầu làm việc và trừ đi những ngày cuối tuần và ngày nghỉ (nếu có) trong khoảng thời gian đó
Chi tiết
 
Tìm Hàm theo vần W
(18/10/2010) WEIBULL (x, alpha, beta, cumulative) : Trả về phân phối Weibull. Thường sử dụng trong phân tích độ tin cậy, như tính tuổi thọ trung bình của một thiết bị. WORKDAY (start_day, days, holidays) : Trả về một số tuần tự thể hiện số ngày làm việc, có thể là trước hay sau ngày bắt đầu làm việc và trừ đi những ngày cuối tuần và ngày nghỉ (nếu có) trong khoảng thời gian đó
Chi tiết
 
Tìm Hàm theo vần X
(18/10/2010) Tìm Hàm theo vần X XIRR (values, dates, guess) : Tính lợi suất nội hàm cho một loạt lưu động tiền mặt không định kỳ XNPV (rate, values, dates) : Tính tỷ giá ròng cho một dãy lưu động tiền mặt không định kỳ
Chi tiết
 
Tìm Hàm theo vần Y
(18/10/2010) YIELDDISC (settlement, maturity, pr, redemption, basis) : Tính lợi nhuận hằng năm cho chứng khoán đã chiết khấu YIELDMAT (settlement, maturity, issue, rate, pr, basis) : Tính lợi nhuận hằng năm của chứng khoán trả lãi vào ngày đáo hạn
Chi tiết
 
Tìm Hàm theo vần Z
(18/10/2010) Tìm Hàm theo vần Z ZTEST (array, x, sigma) : Trả về xác suất một phía của phép thử z.
Chi tiết
 
Tìm Hàm theo vần L
(18/10/2010) LINEST (known_y’s, known_x’s, const, stats) : Tính thống kê cho một đường bằng cách dùng phương pháp bình phương tối thiểu (least squares) để tính đường thẳng thích hợp nhất với dữ liệu, rồi trả về mảng mô tả đường thẳng đó. Luôn dùng hàm này ở dạng công thức mảng.
Chi tiết
 
Tìm Hàm theo vần S
(18/10/2010) SEARCH (find_text, within_text, start_num) : Tìm vị trí bắt đầu của một chuỗi con (find_text) trong một chuỗi (within_text), tính theo ký tự đầu tiên SECOND (serial_number) : Trả về phần giây của một giá trị thời gian. Kết quả trả về là một số nguyên từ 0 đến 59
Chi tiết
 
Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22
 
     
 
Trang chủ | Giới thiệu | Sản phẩm | Dịch vụ | Hỗ trợ | Tiện ích & Download | Khách hàng | Liên hệ
Copyright © 2008 - 2013 Ngoc Viet Solution Join Stock Company. All Rights Reserved Follow on Google+